Chi tiết từ vựng

血糕 【xuè gāo】

heart
(Phân tích từ 血糕)
Nghĩa từ: Tiết canh
Hán việt: huyết cao
Lượng từ: 块, 盒
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xuègāo
血糕
shì
táiwān
台湾
de
chuántǒng
传统
xiǎochī
小吃
zhīyī
之一。
Pig's blood cake is one of the traditional snacks in Taiwan.
Bánh máu là một trong những món ăn truyền thống của Đài Loan.
hěnduō
很多
rén
juéde
觉得
xuègāo
血糕
de
wèidào
味道
hěn
tèbié
特别,
dàn
juéde
觉得
hěn
hǎochī
好吃。
Many people think pig's blood cake tastes very special, but I find it delicious.
Nhiều người cảm thấy bánh máu có vị rất đặc biệt, nhưng tôi thấy nó rất ngon.
xuègāo
血糕
tōngcháng
通常
huì
jiāshàng
加上
huāshēngfěn
花生粉
xiāngcài
香菜
lái
zēngjiā
增加
fēngwèi
风味。
Pig's blood cake is usually served with peanut powder and cilantro to enhance the flavor.
Bánh máu thường được thêm bột lạc và rau mùi để tăng thêm hương vị.
Bình luận