Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 血糕
HSK1
Trang chủ
Từ vựng
Từ vựng: 血糕
血糕
xuègāo
Tiết canh
Hán việt:
huyết cao
Lượng từ:
块, 盒
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Hình ảnh:
Phân tích từ 血糕
糕
【gāo】
bánh
血
【xiě / xuè】
máu
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 血糕
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Tiết canh
Ví dụ (3)
xuè
血
gāo
糕
shì
是
yí
一
dào
道
hěn
很
tè
bié
特
别
de
的
cài
菜
。
Tiết canh
là một món ăn rất đặc biệt.
yǒu
有
xiē
些
rén
人
bù
不
gǎn
敢
chī
吃
xuè
血
gāo
糕
。
Một số người không dám ăn
tiết canh
.
zhè
这
jiā
家
diàn
店
bú
不
mài
卖
xuè
血
gāo
糕
。
Quán này không bán
tiết canh
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây