Chi tiết từ vựng
牛肉蘸醋 【niúròu zhàn cù】


(Phân tích từ 牛肉蘸醋)
Nghĩa từ: Bò nhúng giấm
Hán việt: ngưu nhụ thố
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这
是
我
第一次
尝试
牛肉
蘸
醋。
This is my first time trying beef dipped in vinegar.
Đây là lần đầu tiên tôi thử bò tẩm giấm.
牛肉
蘸
醋
是
一道
非常
受欢迎
的
菜。
Beef dipped in vinegar is a very popular dish.
Bò tẩm giấm là một món ăn rất phổ biến.
你
要
不要
尝
一下
牛肉
蘸
醋?
Do you want to try beef dipped in vinegar?
Bạn có muốn thử bò tẩm giấm không?
Bình luận