Chi tiết từ vựng

鳗鱼沙拉 【mányú shālā】

heart
(Phân tích từ 鳗鱼沙拉)
Nghĩa từ: Gỏi lươn
Hán việt: ngư sa lạp
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiǎng
shìshì
试试
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
mányú
鳗鱼
shālā
沙拉。
I want to try the eel salad of this restaurant.
Tôi muốn thử món salad cá chình của nhà hàng này.
tài
xǐhuān
喜欢
mányú
鳗鱼
shālā
沙拉
de
wèidào
味道。
He doesn’t really like the taste of eel salad.
Anh ấy không thích mùi vị của salad cá chình lắm.
mányú
鳗鱼
shālā
沙拉
lǐmiàn
里面
jiā
le
shénme
什么
tiáoliào
调料?
What dressing is added to the eel salad?
Salad cá chình có thêm gia vị gì không?
Bình luận