Chi tiết từ vựng

香茅炒鸡 【xiāng máo chǎo jī】

heart
(Phân tích từ 香茅炒鸡)
Nghĩa từ: Gà xào sả ớt
Hán việt: hương mao sao kê
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jīntiān
今天
wǎnshang
晚上
wǒmen
我们
chī
xiāngmáo
香茅
chǎojī
炒鸡
ba
吧。
Let's have lemongrass stir-fried chicken tonight.
Tối nay chúng ta ăn gà xào sả nhé.
zuótiān
昨天
dìyīcì
第一次
chángshì
尝试
zuò
xiāngmáo
香茅
chǎojī
炒鸡。
I tried to make lemongrass stir-fried chicken for the first time yesterday.
Hôm qua tôi thử làm gà xào sả lần đầu tiên.
zhīdào
知道
xiāngmáo
香茅
chǎojī
炒鸡
de
zuòfǎ
做法
ma
吗?
Do you know how to make lemongrass stir-fried chicken?
Bạn biết cách làm gà xào sả không?
Bình luận