Chi tiết từ vựng
炒罗望子蟹 【chǎo luó wàngzǐ xiè】


(Phân tích từ 炒罗望子蟹)
Nghĩa từ: Cua rang me
Hán việt: sao la vọng tí giải
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
今晚
我
打算
做
炒
罗望子
蟹。
Tonight, I plan to make stir-fried crab with tamarind.
Tối nay tôi định làm món cua sốt me.
你
尝过
炒罗望子
蟹吗?
味道
非常
好。
Have you tried the stir-fried crab with tamarind? It tastes amazing.
Bạn đã thử món cua sốt me chưa? Mùi vị rất tuyệt.
炒罗望子
蟹
是
这家
餐厅
的
特色菜
之一。
The stir-fried crab with tamarind is one of the specialties of this restaurant.
Cua sốt me là một trong những món đặc biệt của nhà hàng này.
Bình luận