Chi tiết từ vựng

蟹肉汤 【xiè ròu tāng】

heart
(Phân tích từ 蟹肉汤)
Nghĩa từ: Riêu cua
Hán việt: giải nhụ sương
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xièròutāng
蟹肉汤
shì
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
tèsè
特色。
Crab meat soup is the specialty of this restaurant.
Súp cua là đặc sản của nhà hàng này.
chángguò
尝过
xièròutāng
蟹肉汤
ma
吗?
Have you tried the crab meat soup?
Bạn đã thử súp cua chưa?
wǒxiǎngxué
我想学
zuò
xièròutāng
蟹肉汤
I want to learn how to make crab meat soup.
Tôi muốn học cách làm súp cua.
Bình luận