Chi tiết từ vựng
米糕 【mǐ gāo】


(Phân tích từ 米糕)
Nghĩa từ: Bánh đúc
Hán việt: mễ cao
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
今天
早餐
我
吃
了
米糕。
I ate sticky rice cake for breakfast today.
Hôm nay tôi ăn bánh gạo làm bữa sáng.
她
做
的
米糕
非常
好吃。
The sticky rice cake she made is very delicious.
Bánh gạo mà cô ấy làm rất ngon.
你
想
试试
做
米糕
吗?
Do you want to try making sticky rice cake?
Bạn muốn thử làm bánh gạo không?
Bình luận