Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大蒜压榨机
dàsuàn yāzhàjī
Dụng cụ ép tỏi
Hán việt: đại toán áp trách cơ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "大蒜压榨机" (dàsuàn yāzhàjī) mang nghĩa "Dụng cụ ép tỏi", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 蒜 (suàn - toán): "tỏi" + 压 (yā - áp): "Ép" + 榨 (zhà - trách): "ép" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 蒜: Loài cây gia vị (艹) có nhiều nhánh tép trắng xếp đều đặn bên dưới (祘) tỏa mùi thơm nồng đặc trưng chính là củ tỏi (蒜). • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压). • Chữ 榨: Đặt trái cây vào khung gỗ (木) rồi ép cho khoảng trống hẹp dần lại (窄) để vắt kiệt lấy nước cốt gọi là ép, vắt (榨). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

大蒜压榨机
dàsuàn yāzhàjī
Dụng cụ ép tỏi
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
蒜
suàn • toán
tỏi
艹
Bộ Thảo
Cây cỏ, rau gia vị (phía trên)
祘
Chữ Toán
Hai nhánh tép xếp đều đặn (phía dưới)
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
榨
zhà • trách
ép
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
窄
Trách
Hẹp / âm đọc (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dụng cụ ép tỏi
Ví dụ (3)
māma妈妈yòng用dàsuàn大蒜yāzhàjī压榨机yā压suàn蒜。
Mẹ dùng dụng cụ ép tỏi để ép tỏi.
Mom uses a garlic press to crush garlic.
zhè这gè个dàsuàn大蒜yāzhàjī压榨机hěn很hǎo好qīngxǐ清洗。
Dụng cụ ép tỏi này rất dễ rửa.
This garlic press is very easy to clean.
zuò做jiàng酱zhī汁shí时xūyào需要dàsuàn大蒜yāzhàjī压榨机。
Khi làm nước xốt cần dụng cụ ép tỏi.
A garlic press is needed when making the sauce.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây