Chi tiết từ vựng
咖啡机 【kāfēi jī】


(Phân tích từ 咖啡机)
Nghĩa từ: Máy pha cafe
Hán việt: ca phi cơ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
帮
我
打开
那台
咖啡机。
Please help me turn on that coffee machine.
Hãy giúp tôi bật cái máy pha cà phê đó.
我
想
买
一台
新
的
咖啡机。
I want to buy a new coffee machine.
Tôi muốn mua một cái máy pha cà phê mới.
这台
咖啡机
怎么
使用?
How do I use this coffee machine?
Cái máy pha cà phê này sử dụng thế nào?
Bình luận