Chi tiết từ vựng
炉灶 【lúzào】


(Phân tích từ 炉灶)
Nghĩa từ: Bếp nấu
Hán việt: lô táo
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他们
在
新房子
里
安装
了
一个
现代
炉灶。
They installed a modern stove in their new house.
Họ đã lắp một bếp lò hiện đại trong ngôi nhà mới của mình.
炉灶
的
火焰
需要
调低
一点。
The flame on the stove needs to be turned down.
Lửa trên bếp cần được điều chỉnh nhỏ lại.
厨房
里
的
炉灶
已经
很
旧
了,
我们
打算
换
一个
新
的。
The stove in the kitchen is quite old, we plan to replace it with a new one.
Bếp lò trong nhà bếp đã cũ, chúng tôi dự định sẽ thay mới.
Bình luận