Chi tiết từ vựng
高压锅 【gāoyāguō】


(Phân tích từ 高压锅)
Nghĩa từ: Nồi áp suất
Hán việt: cao áp oa
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我刚
买
了
一个
新
的
高压锅。
I just bought a new pressure cooker.
Tôi vừa mua một cái nồi áp suất mới.
高压锅
可以
在
很
短
的
时间
里
做出
美味
的
肉类。
A pressure cooker can make delicious meat in a short time.
Nồi áp suất có thể nấu thịt ngon trong thời gian ngắn.
使用
高压锅
烹饪
可以
节约能源。
Cooking with a pressure cooker can save energy.
Nấu ăn bằng nồi áp suất có thể tiết kiệm năng lượng.
Bình luận