Chi tiết từ vựng
洗碗池 【xǐ wǎn chí】


(Phân tích từ 洗碗池)
Nghĩa từ: Bồn rửa
Hán việt: tiển oản trì
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
洗碗池
里
堆满
了
脏
盘子。
The sink is piled up with dirty dishes.
Bồn rửa chén đầy ắp những cái đĩa bẩn.
你
记得
清理
洗碗池
吗?
Do you remember to clean the sink?
Bạn nhớ làm sạch bồn rửa chén chứ?
我
买
了
一个
新
的
洗碗池
塞子。
I bought a new sink stopper.
Tôi đã mua một cái nút bồn rửa chén mới.
Bình luận