洗碗池
xǐwǎnchí
Bồn rửa
Hán việt: tiển oản trì
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bồn rửa
Ví dụ (3)
wǎnchíliyǒuhěnduōwǎn
Trong bồn rửa có nhiều bát.
zhèng zàiwǎnchípáng biāncài
Cô ấy đang rửa rau bên bồn rửa.
wǎnchí yàoměi tiānqīng jié
Bồn rửa cần được làm sạch mỗi ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây