Chi tiết từ vựng
烤箱手套 【kǎoxiāng shǒutào】


(Phân tích từ 烤箱手套)
Nghĩa từ: Găng tay dùng cho lò sưởi
Hán việt: khảo sương thủ sáo
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
穿
上
烤箱
手套
来
拿
热
盘子。
Please wear the oven mitts to take out the hot dishes.
Vui lòng đeo găng tay lò nướng để lấy đĩa nóng.
我
忘
了
使用
烤箱
手套,
结果
烫伤
了
手。
I forgot to use the oven mitts and ended up burning my hand.
Tôi đã quên sử dụng găng tay lò nướng và kết quả là bị bỏng tay.
这
对
烤箱
手套
是
由
耐热
材料
制成
的。
These oven mitts are made from heat-resistant material.
Đôi găng tay lò nướng này được làm từ vật liệu chịu nhiệt.
Bình luận