Chi tiết từ vựng
切菜板 【qiē cài bǎn】


(Phân tích từ 切菜板)
Nghĩa từ: Thớt
Hán việt: thiết thái bản
Lượng từ:
张
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
把
切菜板
洗
干净。
Please wash the cutting board clean.
Hãy rửa sạch tấm thớt.
我
买
了
一个
新
的
切菜板。
I bought a new cutting board.
Tôi đã mua một tấm thớt mới.
不要
用
切菜板
切
生肉
和
蔬菜。
Do not use the cutting board for raw meat and vegetables.
Không nên dùng chung tấm thớt để cắt thịt sống và rau củ.
Bình luận