Chi tiết từ vựng

磨刀器 【mó dāo qì】

heart
(Phân tích từ 磨刀器)
Nghĩa từ: Cái nạo
Hán việt: ma đao khí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
módāo
磨刀
guòlái
过来,
zhè
dāo
yǐjīng
已经
biàndùn
变钝
le
了。
Please bring the knife sharpener here, this knife has become dull.
Làm ơn đưa máy mài dao đến đây, con dao này đã bị cùn.
módāo
磨刀
duìyú
对于
chúfáng
厨房
láishuō
来说
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
The knife sharpener is very important for the kitchen.
Máy mài dao rất quan trọng đối với nhà bếp.
shǐyòng
使用
módāo
磨刀
qìmó
器磨
le
yībǎ
一把
jiùdāo
旧刀。
He sharpened an old knife with the knife sharpener.
Anh ấy đã mài một con dao cũ với máy mài dao.
Bình luận