磨刀器
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "磨刀器" (módāoqì) nghĩa là "Dụng cụ mài dao", ghép bởi: 磨 (mó / mò): mài + 刀 (dāo): Dao + 器 (qì): Dụng cụ.
Thành phần cấu tạo
磨刀器
Dụng cụ mài dao
麻
石
刀
口
犬
Hình ảnh:

Phân tích từ 磨刀器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dụng cụ mài dao
Ví dụ (3)
爸爸用磨刀器磨刀。
Bố dùng dụng cụ mài dao để mài dao.
这个磨刀器很小巧。
Dụng cụ mài dao này rất nhỏ gọn.
刀不快了,需要磨刀器。
Dao không sắc nữa, cần dụng cụ mài dao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây