Liên hệ
开瓶器
kāipíngqì
Cái mở chai bia
Hán việt: khai bình khí
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Cái mở chai bia
Ví dụ (3)
zhǎodàokāipíng
Tôi không tìm thấy cái mở chai.
yòngkāipíngkāipíjiǔ
Anh ấy dùng cái mở chai để mở bia.
kāipíngfàngzàichōu tili
Cái mở chai để trong ngăn kéo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI