Chi tiết từ vựng
去核器 【qù hé qì】


(Phân tích từ 去核器)
Nghĩa từ: Đồ lấy lõi hoa quả
Hán việt: khu hạch khí
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
去核
器
非常
易于
使用。
This pitter is very easy to use.
Cái bỏ hạt này rất dễ sử dụng.
我刚
买
了
一款
新
的
去核
器,
用来
去除
樱桃核。
I just bought a new pitter to remove cherry pits.
Tôi vừa mua một cái bỏ hạt mới để loại bỏ hạt anh đào.
使用
去核
器
可以
节省
很多
时间。
Using a pitter can save a lot of time.
Sử dụng cái bỏ hạt có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian.
Bình luận