去核器
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "去核器" (qùhéqì) nghĩa là "Đồ lấy lõi hoa quả", ghép bởi: 去 (qù): đi + 核 (hé): Hạt nhân + 器 (qì): Dụng cụ.
Thành phần cấu tạo
去核器
Đồ lấy lõi hoa quả
土
厶
木
亥
口
犬
Hình ảnh:

Phân tích từ 去核器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồ lấy lõi hoa quả
Ví dụ (3)
她用去核器去掉苹果核。
Cô ấy dùng dụng cụ lấy lõi để bỏ lõi táo.
这个去核器适合做苹果派。
Dụng cụ lấy lõi này phù hợp để làm bánh táo.
去核器用完后要洗干净。
Dụng cụ lấy lõi dùng xong phải rửa sạch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây