Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
托盘
tuōpán
Cái khay, mâm
Hán việt: thác bàn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "托盘" (tuōpán) nghĩa là "Cái khay, mâm", ghép bởi: 托 (tuō): nhờ cậy + 盘 (pán): cái.

Thành phần cấu tạo

托盘
tuōpán
Cái khay, mâm
扌
乇
舟
皿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cái khay, mâm
Ví dụ (3)
fú wù yuán服务员bǎ把kā fēi咖啡fàng放zài在tuō托pán盘shang上。
Nhân viên phục vụ đặt cà phê lên khay.
zhè ge这个tuō托pán盘kě yǐ可以fàng放liù六ge个bēi zi杯子。
Cái khay này có thể đặt sáu cái cốc.
tā她duān端zhe着tuō托pán盘zǒu走jìn进kè tīng客厅。
Cô ấy bưng khay đi vào phòng khách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây