Chi tiết từ vựng
托盘 【tuōpán】


(Phân tích từ 托盘)
Nghĩa từ: Cái khay, mâm
Hán việt: thác bàn
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这些
瓶子
可以
放在
托盘
上。
These bottles can be placed on the tray.
Những chai này có thể được đặt trên khay.
服务员
用
托盘
端来
了
我们
的
饮料。
The waiter brought our drinks on a tray.
Nhân viên phục vụ đã mang đến thức uống của chúng tôi trên khay.
请
把
这个
托盘
带到
会议室
去。
Please take this tray to the meeting room.
Làm ơn mang cái khay này đến phòng họp.
Bình luận