茶巾
chájīn
Khăn lau chén
Hán việt: trà cân
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khăn lau chén
Ví dụ (3)
yòngchájīngān bēizi
Cô ấy dùng khăn lau chén lau khô cốc.
chájīnguàzàichúguìpáng biān
Khăn lau chén treo cạnh tủ bếp.
zhètiáochájīnhěngān jìng
Chiếc khăn lau chén này rất sạch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây