Chi tiết từ vựng

烤箱布 【kǎoxiāng bù】

heart
(Phân tích từ 烤箱布)
Nghĩa từ: Khăn lót lò
Hán việt: khảo sương bố
Lượng từ: 部
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
quèbǎo
确保
shǐyòng
使用
kǎoxiāng
烤箱
bùlái
布来
fángzhǐ
防止
shíwù
食物
nián
zài
kǎo
pán
shàng
上。
Please make sure to use an oven mat to prevent food from sticking to the baking tray.
Hãy chắc chắn sử dụng vải lót lò nướng để ngăn thức ăn dính vào khay nướng.
zǒngshì
总是
zài
kǎo
pīsà
披萨
shíyòng
时用
kǎoxiāng
烤箱
布。
I always use an oven mat when baking pizza.
Tôi luôn sử dụng vải lót lò nướng khi nướng pizza.
kǎoxiāng
烤箱
kěyǐ
可以
duōcì
多次
shǐyòng
使用,
huánbǎo
环保
yòu
jīngjì
经济。
Oven mats can be reused many times, which is environmentally friendly and economical.
Vải lót lò nướng có thể tái sử dụng nhiều lần, vừa thân thiện với môi trường vừa tiết kiệm.
Bình luận