Chi tiết từ vựng
厨房秤 【chúfáng chèng】


(Phân tích từ 厨房秤)
Nghĩa từ: Cân thực phẩm
Hán việt: trù bàng
Lượng từ:
间
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
需要
使用
厨房
秤来
称量
食材。
I need to use a kitchen scale to weigh the ingredients.
Tôi cần sử dụng cân bếp để cân lượng thực phẩm.
请
确保
厨房
秤
的
精度。
Please ensure the accuracy of the kitchen scale.
Hãy chắc chắn rằng cân bếp có độ chính xác.
无论是
烘焙
还是
烹饪,
厨房
秤
都
是
一个
非常
有用
的
工具。
Whether baking or cooking, a kitchen scale is a very useful tool.
Cho dù là nướng bánh hay nấu ăn, cân bếp là một công cụ rất hữu ích.
Bình luận