Chi tiết từ vựng

大锅 【dà guō】

heart
(Phân tích từ 大锅)
Nghĩa từ: Nồi to
Hán việt: thái oa
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
cài
fàngjìn
放进
guōlǐzhǔ
锅里煮。
Please put the vegetables in the big pot to cook.
Vui lòng bỏ rau vào nồi lớn để nấu.
tāmen
他们
yòng
le
yígè
一个
dàguō
大锅
lái
zhǔtāng
煮汤。
They used a big pot to cook soup.
Họ đã sử dụng một cái nồi lớn để nấu súp.
dàguōfàn
大锅
shì
hěnduō
很多
rén
gòngtóng
共同
chī
de
的。
Big pot rice is something that many people eat together.
Cơm nồi lớn là món được nhiều người cùng ăn.
Bình luận