Chi tiết từ vựng
木勺 【mù sháo】


(Phân tích từ 木勺)
Nghĩa từ: Thìa gỗ
Hán việt: mộc
Lượng từ:
把, 只
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
使用
木勺
来
搅拌
汤。
I use a wooden spoon to stir the soup.
Tôi sử dụng muỗng gỗ để khuấy súp.
这个
木勺
是
手工
制作
的。
This wooden spoon is handmade.
Cái muỗng gỗ này được làm thủ công.
请
不要
用木勺
直接
翻炒
高温
的
食物。
Please do not use a wooden spoon to directly stir-fry high temperature food.
Vui lòng không sử dụng muỗng gỗ để trực tiếp xào thức ăn ở nhiệt độ cao.
Bình luận