Chi tiết từ vựng
擀面杖 【gǎnmiànzhàng】


(Phân tích từ 擀面杖)
Nghĩa từ: Cái cán bột
Hán việt: diện tráng
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
她
用
擀面杖
把
面团
擀成
薄片。
She used a rolling pin to roll out the dough into thin pieces.
Cô ấy dùng cây cán bột để cán bột thành miếng mỏng.
请
递给
我
那个
擀面杖。
Please pass me that rolling pin.
Làm ơn đưa cho tôi cái cây cán bột kia.
使用
擀面杖
时,
要
保持
均匀
的
压力。
When using a rolling pin, it's important to keep even pressure.
Khi sử dụng cây cán bột, bạn cần giữ áp lực đều.
Bình luận