Hán Việt:TINH KỲ THIÊN••Loại từ:Danh từ, Danh từ chỉ thời gian
3 chữ
日Nhật+生Sinh+其Chữ Kỳ+月Nguyệt+一Nhất
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

星期天
Chủ Nhật (Ngày cuối tuần, ngày nghỉ).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Chủ Nhật (Ngày cuối tuần, ngày nghỉ).
ENTiếng Anh:Sunday.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
星期天我不用上班。
Chủ Nhật tôi không phải đi làm.
I don't have to go to work on Sunday.
#2
明天是星期天。
Ngày mai là Chủ Nhật.
Tomorrow is Sunday.
#3
我在家睡了一个星期天。
Tôi ngủ ở nhà suốt cả ngày Chủ Nhật.
I slept at home all Sunday.
#4
星期天早上我们去教堂。
Sáng Chủ Nhật chúng tôi đi nhà thờ.
We go to church on Sunday morning.
#5
这是一个愉快的星期天。
Đây là một ngày Chủ Nhật vui vẻ.
This is a pleasant Sunday.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



