Chi tiết từ vựng
洗碗刷 【xǐ wǎn shuā】


(Phân tích từ 洗碗刷)
Nghĩa từ: Miếng rửa bát
Hán việt: tiển oản loát
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
把
洗碗
刷
给
我。
Please pass me the dishwashing brush.
Làm ơn đưa cho tôi cái bàn chải rửa bát.
这个
洗碗
刷用
起来
真
方便。
This dishwashing brush is really convenient to use.
Cái bàn chải rửa bát này sử dụng thực sự tiện lợi.
我们
需要
买
一个
新
的
洗碗
刷。
We need to buy a new dishwashing brush.
Chúng ta cần mua một cái bàn chải rửa bát mới.
Bình luận