Chi tiết từ vựng

铲子 【chǎnzǐ】

heart
(Phân tích từ 铲子)
Nghĩa từ: Dụng cụ trộn bột
Hán việt:
Lượng từ: 把
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xūyào
需要
yībǎ
一把
chǎnzǐ
铲子
lái
wātǔ
挖土。
I need a shovel to dig the soil.
Tôi cần một cái xẻng để đào đất.
chǎnzǐ
铲子
fàngzài
放在
chēkùlǐ
车库里。
The shovel is kept in the garage.
Cái xẻng được để trong garage.
qǐng
xiǎoxīn
小心
shǐyòng
使用
chǎnzǐ
铲子
yǐmiǎn
以免
shānghài
伤害
zìjǐ
自己。
Please be careful with the shovel to avoid hurting yourself.
Hãy cẩn thận khi sử dụng xẻng để tránh tự làm hại mình.
Bình luận