Chi tiết từ vựng

厨房纸 【chúfáng zhǐ】

heart
(Phân tích từ 厨房纸)
Nghĩa từ: Giấy lau bếp
Hán việt: trù bàng chỉ
Lượng từ: 间
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
chúfáng
厨房
zhǐ
dìgěi
递给
我。
Please pass me the kitchen paper.
Làm ơn đưa cho tôi tờ giấy nhà bếp.
zǒngshì
总是
zài
chúfáng
厨房
bǎochí
保持
yījuàn
一卷
chúfáng
厨房
zhǐ
纸。
I always keep a roll of kitchen paper in the kitchen.
Tôi luôn giữ một cuộn giấy nhà bếp trong bếp.
shǐyòng
使用
chúfáng
厨房
zhǐ
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
xīshōu
吸收
duōyú
多余
de
yóuzhī
油脂。
Using kitchen paper can help absorb excess oil.
Sử dụng giấy nhà bếp có thể giúp hấp thụ dầu mỡ thừa.
Bình luận