厨房纸
间
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "厨房纸" (chúfángzhǐ) mang nghĩa "Giấy lau bếp", kết hợp bởi 厨 (chú - trù): "bếp" + 房 (fáng - phòng): "phòng" + 纸 (zhǐ - chỉ): "giấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 厨: Dưới mái hiên nhà (厂), bàn tay đúng mực (寸) bày biện nồi đậu và bát đĩa (豆) đỏ lửa nấu nướng mỗi ngày chính là gian nhà bếp (厨). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房). • Chữ 纸: Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 厨房纸
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giấy lau bếp
Ví dụ (3)
她用厨房纸擦干桌面。
Cô ấy dùng giấy lau bếp lau khô mặt bàn.
She wiped the tabletop dry with paper towels.
厨房纸快用完了。
Giấy lau bếp sắp hết rồi.
The paper towels are almost used up.
炸好的薯条放在厨房纸上。
Khoai tây chiên xong được đặt lên giấy lau bếp.
The fried French fries are placed on paper towels.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây