Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
厨房纸
chúfángzhǐ
Giấy lau bếp
Hán việt: trù phòng chỉ
间
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "厨房纸" (chúfángzhǐ) mang nghĩa "Giấy lau bếp", kết hợp bởi 厨 (chú - trù): "bếp" + 房 (fáng - phòng): "phòng" + 纸 (zhǐ - chỉ): "giấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 厨: Dưới mái hiên nhà (厂), bàn tay đúng mực (寸) bày biện nồi đậu và bát đĩa (豆) đỏ lửa nấu nướng mỗi ngày chính là gian nhà bếp (厨). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房). • Chữ 纸: Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸).

Thành phần cấu tạo

厨房纸
chúfángzhǐ
Giấy lau bếp
厨
chú • trù
bếp
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
纸
zhǐ • chỉ
giấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
氏
Thị
Họ, dòng tộc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy lau bếp
Ví dụ (3)
tā她yòng用chúfángzhǐ厨房纸cāgān擦干zhuōmiàn桌面。
Cô ấy dùng giấy lau bếp lau khô mặt bàn.
She wiped the tabletop dry with paper towels.
chúfángzhǐ厨房纸kuài快yòngwán用完le了。
Giấy lau bếp sắp hết rồi.
The paper towels are almost used up.
zhà炸hǎo好de的shǔtiáo薯条fàng放zài在chúfángzhǐ厨房纸shàng上。
Khoai tây chiên xong được đặt lên giấy lau bếp.
The fried French fries are placed on paper towels.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây