Chi tiết từ vựng
锅垫 【guō diàn】


(Phân tích từ 锅垫)
Nghĩa từ: Miếng lót nồi
Hán việt: oa điếm
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
把
锅
垫
放在
桌子
上。
Please put the pot holder on the table.
Hãy đặt miếng lót nồi lên bàn.
我
买
了
一个
新
的
锅
垫,
非常
耐热。
I bought a new pot pad, it's very heat resistant.
Tôi đã mua một cái lót nồi mới, rất chịu nhiệt.
这个
锅
垫
的
设计
真是太
可爱
了!
The design of this pot holder is so cute!
Thiết kế của chiếc lót nồi này thật là dễ thương!
Bình luận