Chi tiết từ vựng
玻璃罐 【bōlí guàn】


(Phân tích từ 玻璃罐)
Nghĩa từ: Lọ thủy tinh
Hán việt: pha li quán
Lượng từ:
张, 块
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
把
这些
饼干
放进
玻璃罐
里。
Please put these cookies into the glass jar.
Hãy đặt những chiếc bánh quy này vào trong lọ thủy tinh.
她
打开
了
玻璃罐,
拿出
了
一颗
糖。
She opened the glass jar and took out a candy.
Cô ấy mở lọ thủy tinh và lấy ra một viên kẹo.
玻璃罐
里装
着
他
最
喜欢
的
咖啡豆。
The glass jar is filled with his favorite coffee beans.
Lọ thủy tinh chứa đầy những hạt cà phê mà anh ấy thích nhất.
Bình luận