玻璃罐
张, 块
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "玻璃罐" (bōlíguàn) mang nghĩa "Lọ thủy tinh", kết hợp bởi 玻 (bō - pha): "thủy tinh" + 璃 (lí - ly): "thủy tinh" + 罐 (guàn - quán): "Lon". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 玻: Loại đá ngọc nhân tạo (王) được thổi mỏng và trong suốt như lớp da (皮) cho ánh sáng xuyên qua chính là chất liệu thủy tinh (玻). • Chữ 璃: Viên đá ngọc (王) được nung chảy ánh lên sắc màu lung linh trong trẻo (离), tạo thành chất liệu lưu ly, thủy tinh (璃). • Chữ 罐: Chiếc bình bằng đất nung hoặc kim loại (缶) có cổ vươn cao như chim cò (雚) dùng để chứa trà hay nước uống chính là cái lon, cái bình (罐).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 玻璃罐
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lọ thủy tinh
Ví dụ (3)
玻璃罐里装着香料。
Trong lọ thủy tinh đựng gia vị.
The glass jar is filled with spices.
她把果酱放进玻璃罐。
Cô ấy cho mứt vào lọ thủy tinh.
She put the jam into the glass jar.
这个玻璃罐盖子很紧。
Nắp lọ thủy tinh này rất chặt.
The lid of this glass jar is very tight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây