Chi tiết từ vựng

莎莎酱 【shāshā jiàng】

heart
(Phân tích từ 莎莎酱)
Nghĩa từ: Nước xốt chua cay (theo phong cách Mexico)
Hán việt: sa sa
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
zài
mòxīgē
墨西哥
juànbǐng
卷饼
lǐjiā
里加
shāshājiàng
莎莎酱
I like to add salsa sauce to my Mexican wraps.
Tôi thích thêm sốt sả vào bánh cuốn Mexico.
shāshājiàng
莎莎酱
shì
yóu
fānqié
番茄
yángcōng
洋葱
làjiāo
辣椒
yīxiē
一些
xiāngcǎo
香草
zhìchéng
制成
de
的。
Salsa sauce is made from tomatoes, onions, chillies, and some herbs.
Sốt sả được làm từ cà chua, hành tây, ớt và một số loại thảo mộc.
zhège
这个
shāshājiàng
莎莎酱
hěn
辣,
quèdìng
确定
néng
chīdéle
吃得了
ma
吗?
This salsa sauce is very spicy, are you sure you can handle it?
Sốt sả này rất cay, bạn chắc chắn có thể ăn được chứ?
Bình luận