Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
莎莎酱
shāshājiàng
Nước xốt chua cay (theo phong cách Mexico)
Hán việt: sa sa tương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "莎莎酱" (shāshājiàng) mang nghĩa "Nước xốt chua cay (theo phong cách Mexico)", kết hợp bởi 莎 (shā - sa): "cỏ cói" + 莎 (shā - sa): "cỏ cói" + 酱 (jiàng - tương): "tương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 莎: Loài cỏ xanh (艹) mọc thành từng bụi ven bãi cát (沙) bên bờ sông chính là cây cỏ cói, cỏ lác (莎). • Chữ 莎: Loài cỏ xanh (艹) mọc thành từng bụi ven bãi cát (沙) bên bờ sông chính là cây cỏ cói, cỏ lác (莎). • Chữ 酱: Thịt ướp trên thớt gỗ (丬) qua nhiều đêm tối (夕) trong chiếc bình ủ lên men (酉) sẽ tạo thành món tương, nước sốt đậm đà (酱).

Thành phần cấu tạo

莎莎酱
shāshājiàng
Nước xốt chua cay (theo phong cách Mexico)
莎
shā • sa
cỏ cói
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
沙
Chữ Sa
Cát / âm đọc (phía dưới)
莎
shā • sa
cỏ cói
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
沙
Chữ Sa
Cát / âm đọc (phía dưới)
酱
jiàng • tương
tương
丬
Bộ Tường (giản thể)
Mảnh gỗ, giường / âm đọc (bên trái)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (bên phải)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước xốt chua cay (theo phong cách Mexico)
Ví dụ (3)
yùmǐ玉米piàn片kěyǐ可以zhàn蘸shā莎shā莎jiàng酱chī吃。
Bánh ngô có thể chấm sốt salsa để ăn.
Tortilla chips can be eaten dipped in salsa.
zhè这wǎn碗shā莎shā莎jiàng酱yǒudiǎn有点là辣。
Bát sốt salsa này hơi cay.
This bowl of salsa is a bit spicy.
tā她zìjǐ自己zuò做le了xīnxiān新鲜de的shā莎shā莎jiàng酱。
Cô ấy tự làm sốt salsa tươi.
She made fresh salsa herself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây