莎莎酱
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "莎莎酱" (shāshājiàng) mang nghĩa "Nước xốt chua cay (theo phong cách Mexico)", kết hợp bởi 莎 (shā - sa): "cỏ cói" + 莎 (shā - sa): "cỏ cói" + 酱 (jiàng - tương): "tương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 莎: Loài cỏ xanh (艹) mọc thành từng bụi ven bãi cát (沙) bên bờ sông chính là cây cỏ cói, cỏ lác (莎). • Chữ 莎: Loài cỏ xanh (艹) mọc thành từng bụi ven bãi cát (沙) bên bờ sông chính là cây cỏ cói, cỏ lác (莎). • Chữ 酱: Thịt ướp trên thớt gỗ (丬) qua nhiều đêm tối (夕) trong chiếc bình ủ lên men (酉) sẽ tạo thành món tương, nước sốt đậm đà (酱).
Thành phần cấu tạo
莎莎酱
Nước xốt chua cay (theo phong cách Mexico)
Hình ảnh:

Phân tích từ 莎莎酱
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nước xốt chua cay (theo phong cách Mexico)
Ví dụ (3)
玉米片可以蘸莎莎酱吃。
Bánh ngô có thể chấm sốt salsa để ăn.
Tortilla chips can be eaten dipped in salsa.
这碗莎莎酱有点辣。
Bát sốt salsa này hơi cay.
This bowl of salsa is a bit spicy.
她自己做了新鲜的莎莎酱。
Cô ấy tự làm sốt salsa tươi.
She made fresh salsa herself.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây