Chi tiết từ vựng

淡味的 【dànwèi de】

heart
(Phân tích từ 淡味的)
Nghĩa từ: Có vị nhạt
Hán việt: đàm vị đích
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

zhège
这个
tāngshì
汤是
dànwèi
淡味
de
的,
hěn
shìhé
适合
xǐhuān
喜欢
chī
yóunì
油腻
de
rén
人。
This soup is bland, perfect for those who don't like greasy food.
Món súp này có vị nhạt, rất phù hợp với người không thích ăn mỡ.
xǐhuān
喜欢
dànwèi
淡味
de
shíwù
食物,
duì
shēntǐ
身体
gènghǎo
更好。
I prefer bland food, it's better for health.
Tôi thích thức ăn có vị nhẹ, tốt cho sức khỏe hơn.
zuò
de
cài
zǒngshì
总是
nàme
那么
dànwèi
淡味
de
的,
dàn
hěn
měiwèi
美味。
Her cooking is always so bland, but delicious.
Món ăn cô ấy làm lúc nào cũng nhạt nhẽo nhưng rất ngon.
Bình luận