Chi tiết từ vựng
质量差的 【zhìliàng chà de】


(Phân tích từ 质量差的)
Nghĩa từ: Chất lượng kém
Hán việt: chí lương sai đích
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
这是
一个
质量
差
的
产品。
This is a poor quality product.
Đây là một sản phẩm kém chất lượng.
市场
上
充斥
着
质量
差
的
商品。
The market is flooded with low-quality goods.
Thị trường ngập tràn hàng hóa kém chất lượng.
消费者
应该
避免
购买
质量
差
的
物品。
Consumers should avoid buying poor-quality items.
Người tiêu dùng nên tránh mua những vật phẩm kém chất lượng.
Bình luận