Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
质量差的
zhìliàng chà de
Chất lượng kém
Hán việt: chí lương sai đích
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "质量差的" (zhìliàng chà de) nghĩa là "Chất lượng kém", ghép bởi: 质 (zhì): chất lượng + 量 (liàng / liáng): lượng + 差 (chà / chāi / cī): thiếu + 的 (de): của.

Thành phần cấu tạo

质量差的
zhìliàng chà de
Chất lượng kém
斤
贝
旦
里
羊
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Chất lượng kém
Ví dụ (3)
zhè这bǎ把dāo刀shì是zhì liàng质量chà差de的。
Con dao này có chất lượng kém.
zhì liàng质量chà差de的guō锅hěn róng yì很容易huài坏。
Nồi chất lượng kém rất dễ hỏng.
wǒ我bù不xiǎng想mǎi买zhì liàng质量chà差de的chǎn pǐn产品。
Tôi không muốn mua sản phẩm chất lượng kém.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây