质量差的
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "质量差的" (zhìliàng chà de) nghĩa là "Chất lượng kém", ghép bởi: 质 (zhì): chất lượng + 量 (liàng / liáng): lượng + 差 (chà / chāi / cī): thiếu + 的 (de): của.
Thành phần cấu tạo
质量差的
Chất lượng kém
斤
贝
旦
里
羊
工
Hình ảnh:

Phân tích từ 质量差的
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Chất lượng kém
Ví dụ (3)
这把刀是质量差的。
Con dao này có chất lượng kém.
质量差的锅很容易坏。
Nồi chất lượng kém rất dễ hỏng.
我不想买质量差的产品。
Tôi không muốn mua sản phẩm chất lượng kém.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây