Chi tiết từ vựng
酸的 【suān de】


(Phân tích từ 酸的)
Nghĩa từ: Chua, ôi
Hán việt: toan đích
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
这个
苹果
很酸。
This apple is very sour.
Quả táo này rất chua.
我
不
喜欢
吃
酸
的
食物。
I do not like to eat sour food.
Tôi không thích ăn thức ăn chua.
你
能
尝
一下
这个
汤,
看看
是不是
太酸了?
Can you taste this soup to see if it is too sour?
Bạn có thể nếm thử món súp này xem có phải là quá chua không?
Bình luận