Chi tiết từ vựng

热的 【rè de】

heart
(Phân tích từ 热的)
Nghĩa từ: Nóng
Hán việt: nhiệt đích
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

zhège
这个
dìfāng
地方
hěn
de
的。
This place is very hot.
Nơi này rất nóng.
xǐhuān
喜欢
hērè
喝热
de
kāfēi
咖啡。
I like to drink hot coffee.
Tôi thích uống cà phê nóng.
xíguàn
习惯
chī
de
shíwù
食物。
He is not used to eating hot food.
Anh ấy không quen ăn thức ăn nóng.
Bình luận