Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
热的
rè de
Nóng
Hán việt: nhiệt đích
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "热的" (rè de) nghĩa là "Nóng", ghép bởi: 热 (rè): nóng + 的 (de): của.

Thành phần cấu tạo

热的
rè de
Nóng
执
灬
白
勺

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nóng
Ví dụ (3)
zhè这wǎn碗tāng汤shì是rè热de的。
Bát canh này nóng.
rè热de的chá茶kě yǐ可以ràng让shēn tǐ身体nuǎn暖qǐ lai起来。
Trà nóng có thể làm cơ thể ấm lên.
qǐng请xiǎo xīn小心,zhè ge这个pán zi盘子shì是rè热de的。
Cẩn thận, chiếc đĩa này nóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây