Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 辣的
HSK1
辣的
là de
Cay
Hán việt:
lạt đích
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Tính từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 辣的
的
【de】
của, thuộc về (trợ từ sở hữu)
辣
【là】
Cay
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 辣的
Luyện tập
Từ ghép (1)
辣辣的
là là de
cay cay, có vị cay
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:
Cay
Ví dụ (3)
zhè
这
dào
道
cài
菜
shì
是
là
辣
de
的
。
Món này
cay
.
tā
他
bù
不
néng
能
chī
吃
tài
太
là
辣
de
的
shí
wù
食
物
。
Anh ấy không ăn được đồ quá
cay
.
là
辣
de
的
jiàng
酱
ràng
让
miàn
tiáo
面
条
gèng
更
yǒu
有
wèi
dào
味
道
。
Nước xốt
cay
làm mì đậm vị hơn.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây