Chi tiết từ vựng
辣的 【là de】


(Phân tích từ 辣的)
Nghĩa từ: Cay
Hán việt: lạt đích
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
我
不吃
辣
的
面条。
I don't eat spicy noodles.
Tôi không ăn mì cay.
他
不能
吃
辣
的。
He can't eat spicy food.
Anh ấy không thể ăn đồ cay.
他
昨天
吃
太多辣
的,
现在
拉肚子
He ate too much spicy food yesterday and now has diarrhea.
Anh ấy ăn nhiều đồ cay hôm qua nên giờ bị tiêu chảy.
她
最
讨厌
吃
辣
的
食物。
She hates eating spicy food the most.
Cô ấy ghét ăn thức ăn cay nhất.
Bình luận