辣的
là de
Cay
Hán việt: lạt đích
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Cay
Ví dụ (3)
zhèdàocàishìde
Món này cay.
néngchītàideshí
Anh ấy không ăn được đồ quá cay.
dejiàngràngmiàn tiáogèngyǒuwèi dào
Nước xốt cay làm mì đậm vị hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây