温和的
wēnhé de
Vị nhẹ, dịu
Hán việt: uẩn hoà đích
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Vị nhẹ, dịu
Ví dụ (3)
zhèzhǒngshājiàngshìwēn de
Loại sốt salad này có vị dịu.
huanwēn de
Cô ấy thích cà ri vị nhẹ.
wēn dewèi dàoshì hái zichī
Vị nhẹ phù hợp cho trẻ con ăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây