Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 温和的
HSK1
温和的
wēnhé de
Vị nhẹ, dịu
Hán việt:
uẩn hoà đích
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Tính từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 温和的
和
【hé / huò / huó / hán】
và, với, cùng; trộn, nhào
温
【wēn】
Ấm, ôn hòa
的
【de】
của, thuộc về (trợ từ sở hữu)
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 温和的
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:
Vị nhẹ, dịu
Ví dụ (3)
zhè
这
zhǒng
种
shā
沙
lā
拉
jiàng
酱
shì
是
wēn
hé
温
和
de
的
。
Loại sốt salad này có vị
dịu
.
tā
她
xǐ
huan
喜
欢
wēn
hé
温
和
de
的
gā
咖
lí
喱
。
Cô ấy thích cà ri
vị nhẹ
.
wēn
hé
温
和
de
的
wèi
dào
味
道
shì
hé
适
合
hái
zi
孩
子
chī
吃
。
Vị nhẹ
phù hợp cho trẻ con ăn.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây