Chi tiết từ vựng

可怕的 【kěpà de】

heart
(Phân tích từ 可怕的)
Nghĩa từ: Có mùi khó chịu
Hán việt: khả phách đích
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

tāmen
他们
yùdào
遇到
le
yígè
一个
kěpà
可怕
de
wèntí
问题。
They encountered a terrifying problem.
Họ đã gặp phải một vấn đề đáng sợ.
Bình luận