Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
可怕的
kěpà de
Tệ, khó ăn, khó chịu
Hán việt: khả phách đích
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "可怕的" (kěpà de) nghĩa là "Tệ, khó ăn, khó chịu", ghép bởi: 可 (kě): có thể + 怕 (pà): sợ + 的 (de): của.

Thành phần cấu tạo

可怕的
kěpà de
Tệ, khó ăn, khó chịu
丁
口
忄
白
勺

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Tệ, khó ăn, khó chịu
Ví dụ (3)
zhè这dào道cài菜de的wèi dào味道shì是kě pà可怕de的。
Mùi vị món này thật tệ.
tā他hē喝le了yì一kǒu口kě pà可怕de的tāng汤。
Anh ấy uống một ngụm canh rất khó chịu.
zhì liàng质量chà差de的shí wù食物kěn éng可能yǒu有kě pà可怕de的wèi dào味道。
Đồ ăn chất lượng kém có thể có vị rất tệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây