Chi tiết từ vựng

表演者 【biǎoyǎn zhě】

heart
(Phân tích từ 表演者)
Nghĩa từ: Nghệ sĩ biểu diễn
Hán việt: biểu diễn giả
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèchǎng
这场
yǎnchū
演出
de
biǎoyǎnzhě
表演者
fēicháng
非常
zhuānyè
专业。
The performers of this show are very professional.
Người biểu diễn trong buổi biểu diễn này rất chuyên nghiệp.
suǒyǒu
所有
biǎoyǎnzhě
表演者
dōu
bìxū
必须
ànshí
按时
dàodá
到达。
All performers must arrive on time.
Tất cả các nghệ sĩ biểu diễn phải đến đúng giờ.
biǎoyǎnzhě
表演者
zài
wǔtái
舞台
shàng
wánměi
完美
zhǎnshì
展示
le
tāmen
他们
de
cáihuá
才华。
The performers showcased their talent perfectly on stage.
Các nghệ sĩ đã trình diễn tài năng của mình một cách hoàn hảo trên sân khấu.
Bình luận