Chi tiết từ vựng
合唱队 【héchàng duì】


(Phân tích từ 合唱队)
Nghĩa từ: Đội hợp xướng
Hán việt: cáp xướng đội
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
合唱队
的
表演
获得
了
大家
的
喜爱。
The choir's performance was loved by everyone.
Màn biểu diễn của đội hợp xướng đã nhận được sự yêu mến của mọi người.
她
加入
了
学校
的
合唱队。
She joined the school's choir.
Cô ấy đã tham gia đội hợp xướng của trường.
合唱队
正在
为
下个月
的
比赛
练习。
The choir is practicing for next month's competition.
Đội hợp xướng đang luyện tập cho cuộc thi vào tháng tới.
Bình luận