Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
乡村音乐
xiāngcūn yīnyuè
Nhạc đồng quê
Hán việt: hương thôn âm lạc
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhạc đồng quê
Ví dụ (3)
bà ba爸爸xǐ huan喜欢tīng听xiāng乡cūn村yīn yuè音乐。
Bố thích nghe nhạc đồng quê.
xiāng乡cūn村yīn yuè音乐cháng常cháng常yòng用jí吉tā他bàn伴zòu奏。
Nhạc đồng quê thường dùng guitar đệm.
zhè这shǒu首xiāng乡cūn村yīn yuè音乐ràng让wǒ我xiǎng想qǐ起jiā xiāng家乡。
Bài nhạc đồng quê này khiến tôi nhớ quê nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây