Chi tiết từ vựng
乡村音乐 【xiāngcūn yīnyuè】


(Phân tích từ 乡村音乐)
Nghĩa từ: Nhạc đồng quê
Hán việt: hương thôn âm lạc
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
非常
喜欢
听
乡村音乐。
I really like listening to country music.
Tôi rất thích nghe nhạc đồng quê.
乡村音乐
使人
感到
放松
和
快乐。
Country music makes people feel relaxed and happy.
Nhạc đồng quê khiến người ta cảm thấy thư giãn và hạnh phúc.
他
的
声音
非常适合
乡村音乐。
His voice is very suitable for country music.
Giọng hát của anh ấy rất phù hợp với nhạc đồng quê.
Bình luận