Chi tiết từ vựng
交响乐 【jiāoxiǎngyuè】


(Phân tích từ 交响乐)
Nghĩa từ: Nhạc giao hưởng
Hán việt: giao hưởng lạc
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
去
听
交响乐
吧。
Let's go listen to a symphony.
Chúng ta hãy đi nghe nhạc giao hưởng nhé.
贝多芬
的
交响乐
非常
有名。
Beethoven's symphonies are very famous.
Nhạc giao hưởng của Beethoven rất nổi tiếng.
这场
交响乐
会
真是
令人
震撼。
This symphony concert is truly breathtaking.
Buổi hòa nhạc giao hưởng này thực sự làm rung động lòng người.
Bình luận