交响乐
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhạc giao hưởng
Ví dụ (3)
我们去剧院听交响乐。
Chúng tôi đến nhà hát nghe nhạc giao hưởng.
交响乐需要很多乐器配合。
Nhạc giao hưởng cần nhiều nhạc cụ phối hợp.
这段交响乐很宏大。
Đoạn nhạc giao hưởng này rất hùng tráng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây