Chi tiết từ vựng
电子音乐 【diànzǐ yīnyuè】


(Phân tích từ 电子音乐)
Nghĩa từ: Nhạc điện tử
Hán việt: điện tí âm lạc
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
非常
喜欢
听
电子音乐。
I really like listening to electronic music.
Tôi rất thích nghe nhạc điện tử.
电子
音乐节
非常
受
年轻人
的
欢迎。
Electronic music festivals are very popular among young people.
Lễ hội âm nhạc điện tử rất được giới trẻ yêu thích.
电子音乐
的
制作
需要
使用
专门
的
软件。
Producing electronic music requires the use of specialized software.
Sản xuất nhạc điện tử cần sử dụng phần mềm chuyên biệt.
Bình luận