Chi tiết từ vựng

拉丁音乐 【lādīng yīnyuè】

heart
(Phân tích từ 拉丁音乐)
Nghĩa từ: Nhạc Latin
Hán việt: lạp chênh âm lạc
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

fēicháng
非常
xǐhuān
喜欢
lādīng
拉丁
yīnyuè
音乐。
I really like Latin music.
Tôi rất thích nhạc Latin.
lādīng
拉丁
yīnyuè
音乐
ràng
gǎndào
感到
xīngfèn
兴奋
huólì
活力。
Latin music makes me feel excited and energetic.
Nhạc Latin khiến tôi cảm thấy hứng khởi và tràn đầy năng lượng.
zhège
这个
pàiduì
派对
de
lādīng
拉丁
yīnyuè
音乐
zhēnbùcuò
真不错。
The Latin music at this party is really great.
Nhạc Latin trong bữa tiệc này thật tuyệt.
Bình luận