Chi tiết từ vựng
流行音乐 【liúxíng yīnyuè】


(Phân tích từ 流行音乐)
Nghĩa từ: Nhạc pop
Hán việt: lưu hàng âm lạc
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
流行音乐
总是
很
容易
上瘾。
Pop music is always addictive.
Nhạc thịnh hành luôn rất dễ gây nghiện.
Bình luận