Chi tiết từ vựng

雷鬼 【léi guǐ】

heart
(Phân tích từ 雷鬼)
Nghĩa từ: Nhạc reggae
Hán việt: lôi quỷ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

fēicháng
非常
xǐhuān
喜欢
léiguǐ
雷鬼
yīnyuè
音乐。
He really likes reggae music.
Anh ấy rất thích nhạc reggae.
léiguǐ
雷鬼
yīnyuè
音乐
qǐyuányú
起源于
20
20
shìjì
世纪
60
60
niándài
年代
de
yámǎijiā
牙买加。
Reggae music originated in Jamaica in the 1960s.
Nhạc reggae có nguồn gốc từ Jamaica vào những năm 1960.
léiguǐ
雷鬼
yīnyuè
音乐
ràng
gǎndào
感到
fàngsōng
放松。
Reggae music makes me feel relaxed.
Nhạc reggae khiến tôi cảm thấy thoải mái.
Bình luận