Chi tiết từ vựng

玻勒洛 【bō lēi luò】

heart
(Phân tích từ 玻勒洛)
Nghĩa từ: Nhạc vàng
Hán việt: pha lặc lạc
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

bōlèluò
玻勒洛
zài
yīnyuèshǐ
音乐史
shàng
zhànyǒu
占有
fēicháng
非常
zhòngyào
重要
de
dìwèi
地位。
Boléro plays a very important role in the history of music.
Boléro có một vị trí rất quan trọng trong lịch sử âm nhạc.
zuì
xǐhuān
喜欢
de
wǔdǎo
舞蹈
shì
bōlèluò
玻勒洛
His favorite dance is the Boléro.
Điệu nhảy yêu thích của anh ấy là Boléro.
bōlèluò
玻勒洛
zhèshǒu
这首
qǔzi
曲子
zhǎnxiàn
展现
le
yīnyuè
音乐
de
gāodù
高度
qínggǎn
情感
biǎodá
表达。
The piece Boléro demonstrates a profound emotional expression of music.
Bản nhạc Boléro thể hiện sự biểu đạt cảm xúc sâu sắc của âm nhạc.
Bình luận