Chi tiết từ vựng

摇篮曲 【yáolánqǔ】

heart
(Phân tích từ 摇篮曲)
Nghĩa từ: Những bài hát ru
Hán việt: dao lam khúc
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

māma
妈妈
qīngqīng
轻轻
chàng
zhe
yáolánqǔ
摇篮曲
bǎobao
宝宝
hěnkuài
很快
jiù
shuìzháo
睡着
le
了。
The mother gently sings a lullaby, and the baby quickly falls asleep.
Mẹ nhẹ nhàng hát bài hát ru, và em bé nhanh chóng chìm vào giấc ngủ.
zhèshǒu
这首
yáolánqǔ
摇篮曲
fēicháng
非常
zhùmíng
著名,
jīhū
几乎
měigè
每个
rén
dōu
tīng
guò
过。
This lullaby is very famous, almost everyone has heard it.
Bài hát ru này rất nổi tiếng, hầu như ai cũng đã nghe qua.
qǐng
gěi
tuījiàn
推荐
yīshǒu
一首
hǎotīng
好听
de
yáolánqǔ
摇篮曲
Please recommend me a nice lullaby.
Bạn hãy giới thiệu cho tôi một bài hát ru hay.
Bình luận