主题曲
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 主题曲
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bài hát chủ đề, nhạc phim
Ví dụ (3)
这部电影的主题曲很好听。
Bài hát chủ đề của bộ phim này rất hay.
大家都会唱这首主题曲。
Mọi người đều biết hát bài hát chủ đề này.
主题曲一响起,观众就很激动。
Khi nhạc phim vang lên, khán giả rất xúc động.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây