Chi tiết từ vựng

交响乐团 【jiāoxiǎngyuè tuán】

heart
(Phân tích từ 交响乐团)
Nghĩa từ: Dàn nhạc giao hưởng
Hán việt: giao hưởng lạc đoàn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
jiāoxiǎngyuètuán
交响乐团
yóu
shìjiègèdì
世界各地
de
yīnyuèjiā
音乐家
zǔchéng
组成。
This symphony orchestra is composed of musicians from all over the world.
Ban nhạc giao hưởng này được thành lập từ những nhạc công đến từ khắp nơi trên thế giới.
jiāoxiǎngyuètuán
交响乐团
zài
yīnyuèhuì
音乐会
shàng
de
biǎoyǎn
表演
lìngrén
令人
yìnxiàng
印象
shēnkè
深刻。
The symphony orchestra's performance at the concert was impressive.
Màn trình diễn của dàn nhạc giao hưởng tại buổi hòa nhạc đã để lại ấn tượng sâu sắc.
mèngxiǎng
梦想
yǒu
yītiān
一天
nénggòu
能够
jiārù
加入
yīzhī
一支
zhùmíng
著名
de
jiāoxiǎngyuètuán
交响乐团
I dream of one day joining a renowned symphony orchestra.
Tôi mơ ước một ngày nào đó có thể gia nhập một dàn nhạc giao hưởng nổi tiếng.
Bình luận